enclose
/in'klouz/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8459
“enclosed” là quá khứ phân từ của enclose — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
động từ
“Please find the invoice enclosed.”Vui lòng xem hóa đơn đính kèm.
Biến thể từ
enclosed quá khứ phân từ
enclosing hiện tại phân từ
enclosed quá khứ
encloses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enclose
/in'klouz/
ngoại động từ
- vây quanh, rào quanh
- bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)
- đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...
- bao gồm, chứa đựng
Định nghĩa tiếng Anh
v. close in; darkness enclosed him" v. surround completely