Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encode

/in'koud/ Collins ★ phổ biến #11568

Nghĩa thường dùng

Mã hóa động từ

“Researchers often encode data to ensure secure transmission and prevent unauthorized access to sensitive information.”Các nhà nghiên cứu thường mã hóa dữ liệu để đảm bảo việc truyền tải an toàn và ngăn chặn truy cập trái phép vào thông tin nhạy cảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

encode

/in'koud/

ngoại động từ

  • ghi thành mật mã (điện...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. convert information into code

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...