engaged
/in'geidʤd/ GREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #10128
Nghĩa thường dùng
đã đính hôn
tính từ
“They are engaged to be married next year.”Họ đã đính hôn và sẽ cưới vào năm tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
engaged
/in'geidʤd/
tính từ
- đã đính ước, đã hứa hôn
- được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)
- mắc bận, bận rộn
- đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having ones attention or mind or energy engaged s. involved in military hostilities s. (used of toothed parts or gears) interlocked and interacting s. having services contracted for