Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #10128

engaged

/in'geidʤd/

tính từ

  • đã đính ước, đã hứa hôn
  • được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)
  • mắc bận, bận rộn
  • đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having ones attention or mind or energy engaged\ns. involved in military hostilities\ns. (used of toothed parts or gears) interlocked and interacting\ns. having services contracted for

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...