Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engaged

/in'geidʤd/ GREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #10128

Nghĩa thường dùng

đã đính hôn tính từ

“They are engaged to be married next year.”Họ đã đính hôn và sẽ cưới vào năm tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

engaged

/in'geidʤd/

tính từ

  • đã đính ước, đã hứa hôn
  • được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)
  • mắc bận, bận rộn
  • đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having ones attention or mind or energy engaged s. involved in military hostilities s. (used of toothed parts or gears) interlocked and interacting s. having services contracted for

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...