Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enigmatic

/,enig'mætik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11873

Nghĩa thường dùng

bí ẩn, khó hiểu tính từ

“His enigmatic smile puzzled everyone.”Nụ cười bí ẩn của anh ấy khiến mọi người bối rối.

Đồng nghĩa mysteriouspuzzling
Trái nghĩa cleartransparent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enigmatic

/,enig'mætik/

tính từ

  • bí ẩn, khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh

s. not clear to the understanding s. resembling an oracle in obscurity of thought

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...