enigmatic
Nghĩa thường dùng
“His enigmatic smile puzzled everyone.”Nụ cười bí ẩn của anh ấy khiến mọi người bối rối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enigmatic
/,enig'mætik/
tính từ
- bí ẩn, khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
s. not clear to the understanding s. resembling an oracle in obscurity of thought