entertaining
/,entə'teiniɳ/ Oxford 3000 phổ biến #6477
Nghĩa thường dùng
giải trí
tính từ
“The movie was so entertaining that I watched it twice.”Bộ phim thú vị đến nỗi tôi đã xem hai lần.
Biến thể từ
entertaining hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entertaining
/,entə'teiniɳ/
tính từ
- giải trí, vui thú, thú vị
Định nghĩa tiếng Anh
s. agreeably diverting