Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entertaining

/,entə'teiniɳ/ Oxford 3000 phổ biến #6477

Nghĩa thường dùng

giải trí tính từ

“The movie was so entertaining that I watched it twice.”Bộ phim thú vị đến nỗi tôi đã xem hai lần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entertaining

/,entə'teiniɳ/

tính từ

  • giải trí, vui thú, thú vị
Định nghĩa tiếng Anh

s. agreeably diverting

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...