envelop
/in'veləp/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10650
“enveloped” là quá khứ phân từ của envelop — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
enveloped quá khứ phân từ
enveloped quá khứ
enveloping hiện tại phân từ
envelops ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
envelop
/in'veləp/
ngoại động từ
- bao, bọc, phủ
- (quân sự) tiến hành bao vây
Định nghĩa tiếng Anh
v. enclose or enfold completely with or as if with a covering