envious
/'enviəs/ Collins ★ phổ biến #15366
Nghĩa thường dùng
thèm muốn, ganh tị (điều người khác có)
tính từ
“I was envious of his chance to study abroad.”Tôi ganh tị với cơ hội đi du học của anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
envious
/'enviəs/
tính từ
- thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
- to make someone envious: làm cho ai thèm muốn
- with envious eyes: với con mắt đố kỵ
Định nghĩa tiếng Anh
s showing extreme cupidity; painfully desirous of another's advantages