Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

envious

/'enviəs/ Collins ★ phổ biến #15366

Nghĩa thường dùng

thèm muốn, ganh tị (điều người khác có) tính từ

“I was envious of his chance to study abroad.”Tôi ganh tị với cơ hội đi du học của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

envious

/'enviəs/

tính từ

  • thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
    • to make someone envious: làm cho ai thèm muốn
    • with envious eyes: với con mắt đố kỵ
Định nghĩa tiếng Anh

s showing extreme cupidity; painfully desirous of another's advantages

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...