Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

errand

/'erənd/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9937

Nghĩa thường dùng

việc vặt danh từ

“I have a few errands to run.”Tôi có vài việc vặt cần làm.

Biến thể từ errands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

errand

/'erənd/

danh từ

  • việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...)
    • to run [on] errands; to go on errands: chạy việc vặt
  • mục đích cuộc đi; mục đích
    • his errand was to deliver a letter: mục đích hắn đến là để đưa một bức thư
Định nghĩa tiếng Anh

n. a short trip that is taken in the performance of a necessary task or mission

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...