ethically
/'eθikəli/ TOEFL phổ biến #14021
Nghĩa thường dùng
theo cách đạo đức
trạng từ
“He always tries to act ethically in business.”Anh ấy luôn cố gắng hành động đúng đắn về mặt đạo đức trong kinh doanh.
Đồng nghĩa
morallyrighteously
Trái nghĩa
unethicallyimmorally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ethically
/'eθikəli/
phó từ
- có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an ethical manner; from an ethical point of view; according to ethics