Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethically

/'eθikəli/ TOEFL phổ biến #14021

Nghĩa thường dùng

theo cách đạo đức trạng từ

“He always tries to act ethically in business.”Anh ấy luôn cố gắng hành động đúng đắn về mặt đạo đức trong kinh doanh.

Đồng nghĩa morallyrighteously
Trái nghĩa unethicallyimmorally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethically

/'eθikəli/

phó từ

  • có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an ethical manner; from an ethical point of view; according to ethics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...