Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTS

europe

//

* danh từ
  • (địa lý) châu Âu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 2nd smallest continent (actually a vast peninsula of Eurasia); the British use `Europe' to refer to all of the continent except the British Isles\nn. the nations of the European continent collectively

Gợi ý (24)

europeanise ngoại động từ: âu hoá europeanism danh từ: chủ nghĩa Châu âu europeanize ngoại động từ: âu hoá European Fund (Econ) Quỹ Châu Âu. European Community (Econ) Cộng đồng Châu Âu. European Currency Unit (Econ) Đơn vị tiền tệ Châu Âu. European Monetary Fund (Econ) Quỹ Tiền tệ Châu ÂU. European Payments Union (Econ) Liên minh Thanh toán Châu Âu. European Investment Bank (Econ) Ngân hàng Đầu tư Châu Âu. European Unit of Account (Econ) Đơn vị Kế toán Châu Âu. European Economic Community (Econ) Cộng đồng Kinh tế Châu Âu. European Monetary Agreement (Econ) Hiệp định tiền tệ Châu Âu. European Free Trade Association (Econ) Hiệp hội Mậu dịch tự do Châu Âu. European Monetary Co-operation Fund (Econ) Quỹ hợp tác Tiền tệ Châu ÂU. european tính từ: (thuộc) Châu âu; ở Châu âu, tại Châu âu; lan khắp Châu… europeanization danh từ: sự âu hoá European Social Fund. (Econ) Quỹ Xã hội Châu ÂU. European Commom Market (Econ) Thị trường chung Châu Âu. European Community Budget (Econ) Ngân sách Cộng đồng Châu Âu. European Devolopment Fund (Econ) Quỹ phát triển Châu Âu. European Recovery Programme. (Econ) Chương trình Phục hưng Châu Âu. European Monetary System (EMS) (Econ) Hệ thống tiền tệ châu Âu. European Coal and Steel Community (Econ) Cộng đồng Than và thép Châu Âu. European Monetary Unit of Account (Econ) Đơn vị Kế toán Tiền tệ Châu Âu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...