european
/,juərə'pi:ən/ IELTS phổ biến #1263
Nghĩa thường dùng
thuộc châu Âu
tính từ
“She is a European citizen.”Cô ấy là công dân châu Âu.
Biến thể từ
europeans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
european
/,juərə'pi:ən/
tính từ
- (thuộc) Châu âu; ở Châu âu, tại Châu âu; lan khắp Châu âu
- a european reputation: tiếng tăm lan khắp Châu âu
danh từ
- người Châu âu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Europe a. of or relating to or characteristic of Europe or the people of Europe