evaporate
/i'væpəreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7887
Nghĩa thường dùng
Bốc hơi
động từ
“When water heats up, it will begin to evaporate and turn into steam.”Khi nước nóng lên, nó sẽ bắt đầu bốc hơi và biến thành hơi nước.
Biến thể từ
evaporated quá khứ phân từ
evaporates ngôi 3 số ít
evaporated quá khứ
evaporating hiện tại phân từ
evaporates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evaporate
/i'væpəreit/
ngoại động từ
- làm bay hơi
- làm khô (hoa quả, sữa)
nội động từ
- bay hơi
- (thông tục) tan biến, biến mất; chết
Định nghĩa tiếng Anh
v. lose or cause to lose liquid by vaporization leaving a more concentrated residue v. cause to change into a vapor v. change into a vapor