Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaporate

/i'væpəreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7887

Nghĩa thường dùng

Bốc hơi động từ

“When water heats up, it will begin to evaporate and turn into steam.”Khi nước nóng lên, nó sẽ bắt đầu bốc hơi và biến thành hơi nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evaporate

/i'væpəreit/

ngoại động từ

  • làm bay hơi
  • làm khô (hoa quả, sữa)

nội động từ

  • bay hơi
  • (thông tục) tan biến, biến mất; chết
Định nghĩa tiếng Anh

v. lose or cause to lose liquid by vaporization leaving a more concentrated residue v. cause to change into a vapor v. change into a vapor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...