Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eventful

/i'ventful/ TOEFL phổ biến #23564

Nghĩa thường dùng

đầy sự kiện, thú vị tính từ

“They had an eventful trip to Europe.”Họ đã có một chuyến đi đầy sự kiện đến châu Âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eventful

/i'ventful/

tính từ

  • có nhiều sự kiện quan trọng
    • an eventful year: một năm có nhiều sự kiện quan trọng
  • có kết quả quan trọng
    • an eventful conversation: một cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. full of events or incidents

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...