eventful
/i'ventful/ TOEFL phổ biến #23564
Nghĩa thường dùng
đầy sự kiện, thú vị
tính từ
“They had an eventful trip to Europe.”Họ đã có một chuyến đi đầy sự kiện đến châu Âu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eventful
/i'ventful/
tính từ
- có nhiều sự kiện quan trọng
- an eventful year: một năm có nhiều sự kiện quan trọng
- có kết quả quan trọng
- an eventful conversation: một cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
a. full of events or incidents