eversion
/i'və:ʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eversion
/i'və:ʃn/
danh từ
- (số nhiều) sự lộn ra
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự lật đổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the position of being turned outward