evidence
Nghĩa thường dùng
“Strong evidence convicted the defendant.”Bằng chứng mạnh đã kết án bị cáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evidence
/'evidəns/
danh từ
- tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
- in evidence: rõ ràng, rõ rệt
- (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng
- to bear (give) evidence: làm chứng
- to call in evidence: gọi ra làm chứng
- dấu hiệu; chứng chỉ
- to give (bear) evidence of: là dấu hiệu của; chứng tỏ (cái gì)
thành ngữ
- to turn King's (Queen's) evidence
- to turn State's evidence
- tố cáo những kẻ đồng loã
ngoại động từ
- chứng tỏ, chứng minh
nội động từ
- làm chứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. your basis for belief or disbelief; knowledge on which to base belief n. an indication that makes something evident n. (law) all the means by which any alleged matter of fact whose truth is investigated at judicial trial is established or disproved