Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evidence

/'evidəns/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #606

Nghĩa thường dùng

bằng chứng danh từ

“Strong evidence convicted the defendant.”Bằng chứng mạnh đã kết án bị cáo.

Đồng nghĩa proofconfirmation
Trái nghĩa disproofrefutation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evidence

/'evidəns/

danh từ

  • tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
    • in evidence: rõ ràng, rõ rệt
  • (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng
    • to bear (give) evidence: làm chứng
    • to call in evidence: gọi ra làm chứng
  • dấu hiệu; chứng chỉ
    • to give (bear) evidence of: là dấu hiệu của; chứng tỏ (cái gì)

thành ngữ

  1. to turn King's (Queen's) evidence
  2. to turn State's evidence
    • tố cáo những kẻ đồng loã

ngoại động từ

  • chứng tỏ, chứng minh

nội động từ

  • làm chứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. your basis for belief or disbelief; knowledge on which to base belief n. an indication that makes something evident n. (law) all the means by which any alleged matter of fact whose truth is investigated at judicial trial is established or disproved

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...