Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2865

proof

/proof/

danh từ

  • chứng, chứng cớ, bằng chứng
    • this requires no proof: việc này không cần phải có bằng chứng gì cả
    • a clear (striking) proof: chứng cớ rõ ràng
    • to give (show) proof of goodwill: chứng tỏ có thiện chí, biểu lộ, thiện chí
  • sự chứng minh
    • incapable of proof: không thể chứng minh được
    • experimental proof: sự chứng minh bằng thực nghiệm
  • sự thử, sự thử thách
    • to put something to the proof: đem thử cái gì
    • to put somebody to the proof: thử thách ai
    • to be brought to the proof: bị đem ra thử thách
  • sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ
  • ống thử
  • bản in thử
  • tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất
  • (Ê-cốt) (pháp lý) sự xét sử (của quan toà)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tính không xuyên qua được, tính chịu đựng
    • armour of proof: áo giáp đạn không xuyên qua được, áo giáp đâm không thủng

thành ngữ

  1. the prouf of the pudding is in the eating
    • (tục ngữ) có qua thử thách mới biết dở hay

tính từ

  • không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được
    • against any kind of bullets: có thể chống lại được với bất cứ loại đạn gì, đạn gì bắn cũng không thủng

ngoại động từ

  • làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. any factual evidence that helps to establish the truth of something\nn. a formal series of statements showing that if one thing is true something else necessarily follows from it\nn. a measure of alcoholic strength expressed as an integer twice the percentage of alcohol present (by volume)\nn. (printing) an impression made to check for errors

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...