exaggerated
Nghĩa thường dùng
“His story was exaggerated for effect.”Câu chuyện của anh ấy đã được phóng đại để tạo ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exaggerated
//
* tính từ- phóng đại; cường điệu
- to have an exaggerated notion of a person's wealth:có một khái niệm quá lớn về của cải của một người
- tăng quá mức
Định nghĩa tiếng Anh
s. represented as greater than is true or reasonable s. enlarged to an abnormal degree