Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exaggerated

/ig'zædʒәreitid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #9824

Nghĩa thường dùng

cường điệu, phóng đại tính từ

“His story was exaggerated for effect.”Câu chuyện của anh ấy đã được phóng đại để tạo ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exaggerated

//

* tính từ
  • phóng đại; cường điệu
    • to have an exaggerated notion of a person's wealth:có một khái niệm quá lớn về của cải của một người
  • tăng quá mức
Định nghĩa tiếng Anh

s. represented as greater than is true or reasonable s. enlarged to an abnormal degree

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...