exceed
/ik'si:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3281
“exceeds” là ngôi 3 số ít của exceed — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vượt quá
động từ
“Sales exceeded our expectations.”Doanh số vượt quá mong đợi của chúng tôi.
Biến thể từ
exceeds ngôi 3 số ít
exceeding hiện tại phân từ
exceeded quá khứ phân từ
exceeded quá khứ
Trái nghĩa
fall short
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exceed
/ik'si:d/
nội động từ
- trội hơn
- làm quá
- phóng đại
- ăn uống quá độ
Định nghĩa tiếng Anh
v. be greater in scope or size than some standard v. be superior or better than some standard