Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excess

/ik'ses/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5741

Nghĩa thường dùng

sự thừa danh từ

“There was an excess of food at the party.”Có sự thừa thãi thực phẩm tại bữa tiệc.

Biến thể từ excesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excess

/ik'ses/

danh từ

  • sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn
  • số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi
    • neutron excess: (vật lý) số nnơtrôn dôi
  • sự thừa mứa
  • sự ăn uống quá độ
  • (số nhiều) sự làm quá đáng
  • (định ngữ) thừa, quá mức qui định
    • excess luggage: hành lý quá mức qui định

thành ngữ

  1. in excess of
    • hơn quá
  2. in excessl to excess
    • thừa quá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a quantity much larger than is needed n. immoderation as a consequence of going beyond sufficient or permitted limits s. more than is needed, desired, or required

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...