Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excessive

/ik'sesiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4564

Nghĩa thường dùng

quá mức tính từ

“His excessive spending led to financial problems.”Chi tiêu quá mức của anh ấy đã dẫn đến vấn đề tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excessive

/ik'sesiv/

tính từ

  • quá mức, thừa
  • quá thể, quá đáng
Định nghĩa tiếng Anh

s. beyond normal limits s. unrestrained, especially with regard to feelings

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...