Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exclusion

/iks'klu:ʤn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6233

Nghĩa thường dùng

loại trừ danh từ

“Exclusion from the group can have negative effects on individuals.”Sự loại trừ khỏi nhóm có thể có tác động tiêu cực đến cá nhân.

Biến thể từ exclusions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exclusion

/iks'klu:ʤn/

danh từ

  • sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
  • sự ngăn chận
  • sự loại trừ
  • sự đuổi ra, sự tống ra

thành ngữ

  1. to the exclusion of somebody (songthing)
    • trừ ai (cái gì) ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being excluded

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...