excursion
/iks'kə:ʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8288
Nghĩa thường dùng
Chuyến tham quan
danh từ
“We have an excursion to the mountains this weekend.”Chúng tôi có một chuyến tham quan đến núi vào cuối tuần này.
Biến thể từ
excursions số nhiều
Trái nghĩa
staycationhome
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excursion
/iks'kə:ʃn/
danh từ
- cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan
- (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra
- (thiên văn học) sự đi trệch
- (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục
Định nghĩa tiếng Anh
n. a journey taken for pleasure