Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8288

excursion

/iks'kə:ʃn/

danh từ

  • cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra
  • (thiên văn học) sự đi trệch
  • (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục
Biến thể từ excursions số nhiều
Đồng nghĩa outingtrip
Trái nghĩa staycationhome
Định nghĩa tiếng Anh

n. a journey taken for pleasure

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...