Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhausted

/ig'zɔ:stid/ TOEFL phổ biến #8054

Nghĩa thường dùng

mệt mỏi, kiệt sức tính từ

“After the long hike, I felt completely exhausted.”Sau chuyến đi bộ dài, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhausted

/ig'zɔ:stid/

tính từ

  • đã rút hết không khí (bóng đèn...)
  • kiệt sức, mệt lử
  • bạc màu (đất)
Định nghĩa tiếng Anh

s. drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted a. depleted of energy, force, or strength s. drained physically

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...