exhaustible
/ig'zɔ:stəbl/ phổ biến #45679
Nghĩa thường dùng
có thể cạn kiệt, không bền vững
tính từ
“Fossil fuels are exhaustible resources.”Nhiên liệu hóa thạch là tài nguyên có thể cạn kiệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exhaustible
/ig'zɔ:stəbl/
tính từ
- có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
- có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being used up s. capable of being used up; capable of being exhausted