Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhaustible

/ig'zɔ:stəbl/ phổ biến #45679

Nghĩa thường dùng

có thể cạn kiệt, không bền vững tính từ

“Fossil fuels are exhaustible resources.”Nhiên liệu hóa thạch là tài nguyên có thể cạn kiệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhaustible

/ig'zɔ:stəbl/

tính từ

  • có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
  • có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being used up s. capable of being used up; capable of being exhausted

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...