Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhaustive

/ig'zɔ:stiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12508

Nghĩa thường dùng

toàn diện, kỹ lưỡng đến cùng kiệt tính từ

“The team conducted an exhaustive review of the data.”Nhóm tiến hành xem xét toàn diện dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhaustive

/ig'zɔ:stiv/

tính từ

  • hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện
    • an exhaustive research: sự nghiên cứu toàn diện
Định nghĩa tiếng Anh

s. performed comprehensively and completely

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...