exile
/'eksail/
danh từ
- sự đày ải, sự đi đày
- cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày
- người bị đày ải, người đi đày
ngoại động từ
- đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Biến thể từ
exiles số nhiều
exiled quá khứ phân từ
exiling hiện tại phân từ
exiled quá khứ
exiles ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
banishmentexpulsiondeportation
Trái nghĩa
repatriationreturn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is voluntarily absent from home or country\nn. a person who is expelled from home or country by authority\nn. the act of expelling a person from their native land