Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #5273

exile

/'eksail/

danh từ

  • sự đày ải, sự đi đày
  • cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày
  • người bị đày ải, người đi đày

ngoại động từ

  • đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is voluntarily absent from home or country\nn. a person who is expelled from home or country by authority\nn. the act of expelling a person from their native land

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...