Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

existence

/ig'zistəns/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2213

Nghĩa thường dùng

sự tồn tại danh từ

“The existence of aliens is still a mystery.”Sự tồn tại của người ngoài hành tinh vẫn là một bí ẩn.

Biến thể từ existences số nhiều
Đồng nghĩa beinglifereality
Trái nghĩa nonexistence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

existence

/ig'zistəns/

danh từ

  • sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống
    • in existence: tồn tại
    • a precarious existence: cuộc sống gieo neo
  • sự hiện có
  • vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể
Định nghĩa tiếng Anh

n the state or fact of existing n everything that exists anywhere

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...