existence
Nghĩa thường dùng
“The existence of aliens is still a mystery.”Sự tồn tại của người ngoài hành tinh vẫn là một bí ẩn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
existence
/ig'zistəns/
danh từ
- sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống
- in existence: tồn tại
- a precarious existence: cuộc sống gieo neo
- sự hiện có
- vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể
Định nghĩa tiếng Anh
n the state or fact of existing n everything that exists anywhere