Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

being

/'bi:iɳ/ Collins ★★★ phổ biến #1676

Nghĩa thường dùng

sự tồn tại danh từ

“Being happy is important.”Việc hạnh phúc là quan trọng.

Biến thể từ beings số nhiều
Đồng nghĩa existencecreatureentity
Trái nghĩa nothingness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

being

/'bi:iɳ/

danh từ

  • sinh vật; con người
    • human being: con người
  • sự tồn tại; sự sống
    • in being: tồn tại; sống
  • bản chất; thể chất (con người)

thành ngữ

  1. to come into being
    • (xem) come
  2. the Supreme Being
    • đấng chí tôn Thượng đế

tính từ

  • hiện tại, hiện nay, này
    • for the time being: trong thời gian hiện nay, trong thời gian này
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state or fact of existing

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...