Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expansive

/iks'pænsiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9197

Nghĩa thường dùng

mở rộng, bao quát nhiều khía cạnh tính từ

“The expansive landscape took my breath away.”Cảnh quan rộng lớn khiến tôi ngỡ ngàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expansive

/iks'pænsiv/

tính từ

  • có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra
  • rộng rãi, bao quát
  • cởi mở, chan hoà
Định nghĩa tiếng Anh

a. able or tending to expand or characterized by expansion s. of behavior that is impressive and ambitious in scale or scope s. marked by exaggerated feelings of euphoria and delusions of grandeur s. friendly and open and willing to talk

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...