Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expat

/ˈekspæt/ IELTS

Nghĩa thường dùng

người sống ở nước ngoài danh từ

“Many expats settle in Vietnam.”Nhiều người sống ở nước ngoài định cư tại Việt Nam.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người sống ở nước ngoài

ví dụ

Many expats settle in Vietnam. — Nhiều người sống ở nước ngoài định cư tại Việt Nam.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...