expat
/ˈekspæt/ IELTS
Nghĩa thường dùng
người sống ở nước ngoài
danh từ
“Many expats settle in Vietnam.”Nhiều người sống ở nước ngoài định cư tại Việt Nam.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người sống ở nước ngoài
ví dụ
Many expats settle in Vietnam. — Nhiều người sống ở nước ngoài định cư tại Việt Nam.