Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expire

/iks'paiə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6647

Nghĩa thường dùng

hết hạn động từ

“The warranty will expire in June.”Bảo hành sẽ hết hạn vào tháng Sáu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expire

/iks'paiə/

ngoại động từ

  • thở ra

nội động từ

  • thở ra
  • thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)
  • mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)
Định nghĩa tiếng Anh

v lose validity v pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life v expel air

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...