Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explode

/iks'ploud/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3106

Nghĩa thường dùng

làm nổ động từ

“The bomb will explode if you touch it.”Quả bom sẽ nổ nếu bạn chạm vào nó.

Đồng nghĩa blastdetonateburst
Trái nghĩa implode
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

explode

/iks'ploud/

ngoại động từ

  • làm nổ
  • đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)

nội động từ

  • nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
    • to explode with anger: nổi giận đùng đùng
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to burst with a violent release of energy v. burst outward, usually with noise v. show a violent emotional reaction v. be unleashed; emerge with violence or noise

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...