explode
/iks'ploud/
ngoại động từ
- làm nổ
- đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)
nội động từ
- nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
- to explode with anger: nổi giận đùng đùng
Biến thể từ
exploded quá khứ
exploding hiện tại phân từ
exploded quá khứ phân từ
explodes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to burst with a violent release of energy\nv. burst outward, usually with noise\nv. show a violent emotional reaction\nv. be unleashed; emerge with violence or noise