Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blast

/blɑ:st/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4739

Nghĩa thường dùng

vụ nổ, tiếng nổ danh từ

“The blast from the fireworks lit up the night sky.”Vụ nổ từ pháo hoa đã thắp sáng bầu trời đêm.

Đồng nghĩa explosionbursteruption
Trái nghĩa implosionsilence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blast

/blɑ:st/

danh từ

  • luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...)
  • tiếng kèn
    • the blast of a trumpet: tiếng kèn trompet
  • sự nổ (mìn)

ngoại động từ

  • làm tàn, làm khô héo, làm thui chột
    • frost blasts buds: sương giá làm thui chột nụ cây
  • làm nổ tung, phá (bằng mìn)
  • phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự
  • gây hoạ; nguyền rủa

thành ngữ

  1. blast you!
    • đồ trời đánh thánh vật!
Định nghĩa tiếng Anh

n. a very long fly ball n. an explosion (as of dynamite) v. make a strident sound v. use explosives on

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...