Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extol

/iks'tɔl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14621

Nghĩa thường dùng

ca tụng, tán dương hết lời động từ

“The report extolled the virtues of collaborative leadership.”Báo cáo ca tụng những ưu điểm của phong cách lãnh đạo hợp tác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extol

/iks'tɔl/

ngoại động từ

  • tán dương, ca tụng
    • extol to someone to the skies: tán dương ai lên tận mây xanh
Định nghĩa tiếng Anh

v praise, glorify, or honor

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...