Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facial hair

Nghĩa thường dùng

lông mặt (râu, ria, lông mày, v.v.) danh từ

“Many men start growing facial hair during puberty.”Nhiều nam giới bắt đầu mọc lông mặt trong tuổi dậy thì.

Đồng nghĩa beardmustachewhiskers
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lông mặt (râu, ria, lông mày, v.v.)
    • facial hair growth: sự mọc lông mặt
    • remove facial hair: loại bỏ lông mặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...