facial hair
Nghĩa thường dùng
lông mặt (râu, ria, lông mày, v.v.)
danh từ
“Many men start growing facial hair during puberty.”Nhiều nam giới bắt đầu mọc lông mặt trong tuổi dậy thì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lông mặt (râu, ria, lông mày, v.v.)
- facial hair growth: sự mọc lông mặt
- remove facial hair: loại bỏ lông mặt