Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4690

beard

/biəd/

danh từ

  • râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...
  • ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)

thành ngữ

  1. to laught in one's beard
    • cười thầm
  2. to laugh at somebody's beard
    • cười vào mặt ai
    • tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai
  3. to pluck (take) by the beard
    • quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy
  4. to speak in one's beard
    • nói lúng búng

ngoại động từ

  • đương đầu với, chống cư

thành ngữ

  1. to beard the lion in his den
    • vào hang hùm bắt cọp con
Định nghĩa tiếng Anh

n. the hair growing on the lower part of a man's face\nn. a tuft or growth of hairs or bristles on certain plants such as iris or grasses\nn. a person who diverts suspicion from someone (especially a woman who accompanies a male homosexual in order to conceal his homosexuality)\nn. hairy growth on or near the face of certain mammals

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...