beard
/biəd/
danh từ
- râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...
- ngạnh (mũi tên, lưỡi câu)
thành ngữ
- to laught in one's beard
- cười thầm
- to laugh at somebody's beard
- cười vào mặt ai
- tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai
- to pluck (take) by the beard
- quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy
- to speak in one's beard
- nói lúng búng
ngoại động từ
- đương đầu với, chống cư
thành ngữ
- to beard the lion in his den
- vào hang hùm bắt cọp con
Biến thể từ
beards số nhiều
bearding hiện tại phân từ
bearded quá khứ
beards ngôi 3 số ít
bearded quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
whiskersfacial hairstubblegoatee
Định nghĩa tiếng Anh
n. the hair growing on the lower part of a man's face\nn. a tuft or growth of hairs or bristles on certain plants such as iris or grasses\nn. a person who diverts suspicion from someone (especially a woman who accompanies a male homosexual in order to conceal his homosexuality)\nn. hairy growth on or near the face of certain mammals