Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fallible

/'fæləbl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #24585

Nghĩa thường dùng

có thể mắc lỗi, không hoàn hảo tính từ

“Even the best scientists are fallible and can make mistakes.”Ngay cả những nhà khoa học giỏi nhất cũng có thể mắc lỗi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fallible

/'fæləbl/

tính từ

  • có thể sai lầm; có thể là sai
Định nghĩa tiếng Anh

a. likely to fail or make errors s. wanting in moral strength, courage, or will; having the attributes of man as opposed to e.g. divine beings

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...