Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fashioned

/ˈfæʃənd/ phổ biến #21080

Nghĩa thường dùng

được tạo ra tính từ

“This bracelet is fashioned from recycled materials.”Chiếc vòng tay này được tạo ra từ vật liệu tái chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fashioned

//

* tính từ
  • theo kiểu hình thức nào đấy
    • old fashioned:theo kiểu cũ
  • được tạo dáng, được tạo hình
Định nghĩa tiếng Anh

s. planned and made or fashioned artistically

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...