Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favourable

/'feivərəbl/ Collins ★★ phổ biến #28013

Nghĩa thường dùng

thuận lợi tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

favourable

/'feivərəbl/

tính từ

  • có thiện chí, thuận, tán thành
    • a favourable answers: câu trả lời thuận
  • thuận lợi
  • hứa hẹn tốt, có triển vọng
  • có lợi, có ích
    • favourable to us: có lợi cho chúng ta
Định nghĩa tiếng Anh

a encouraging or approving or pleasing a (of winds or weather) tending to promote or facilitate s occurring at a convenient or suitable time s presaging or likely to bring good luck

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...