favourable
/'feivərəbl/ Collins ★★ phổ biến #28013
Nghĩa thường dùng
thuận lợi
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
favourable
/'feivərəbl/
tính từ
- có thiện chí, thuận, tán thành
- a favourable answers: câu trả lời thuận
- thuận lợi
- hứa hẹn tốt, có triển vọng
- có lợi, có ích
- favourable to us: có lợi cho chúng ta
Định nghĩa tiếng Anh
a encouraging or approving or pleasing a (of winds or weather) tending to promote or facilitate s occurring at a convenient or suitable time s presaging or likely to bring good luck