Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favourite

/'feivərit/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #22274

Nghĩa thường dùng

yêu thích tính từ

“My favourite color is blue.”Màu yêu thích của tôi là màu xanh.

Biến thể từ favourites số nhiều
Đồng nghĩa preferredbeloved
Trái nghĩa least favouritehated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

favourite

/'feivərit/

tính từ

  • được mến chuộng, được ưa thích
    • one's favourite author: tác giả mình ưa thích
    • a favourite book: sách thích đọc

danh từ

  • người được ưa chuộng; vật được ưa thích
  • (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
  • sủng thần; ái thiếp, quý phi
Định nghĩa tiếng Anh

n a competitor thought likely to win n a special loved one n something regarded with special favor or liking s appealing to the general public s preferred above all others and treated with partiality

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...