Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beloved

/bi'lʌvd/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4947

Nghĩa thường dùng

được yêu mến, được yêu quý tính từ

“She is my beloved friend.”Cô ấy là người bạn yêu quý của tôi.

Biến thể từ beloveds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beloved

/bi'lʌvd/

tính từ

  • được yêu mến, được yêu quý
    • beloved of all: được mọi người yêu mến

danh từ

  • người yêu dấu; người yêu quý
    • my beloved: người yêu dấu của tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a beloved person; used as terms of endearment s. dearly loved

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...