Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feminist

/'feminist/ TOEFLGRE phổ biến #4648

Nghĩa thường dùng

người ủng hộ quyền phụ nữ tính từ

“She is a strong feminist advocate.”Cô ấy là một người ủng hộ nữ quyền mạnh mẽ.

Biến thể từ feminists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feminist

/'feminist/

danh từ

  • người theo thuyết nam nữ bình quyền
  • người bênh vực bình quyền cho phụ nữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a supporter of feminism a. of or relating to or advocating equal rights for women

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...