feminist
Nghĩa thường dùng
“She is a strong feminist advocate.”Cô ấy là một người ủng hộ nữ quyền mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feminist
/'feminist/
danh từ
- người theo thuyết nam nữ bình quyền
- người bênh vực bình quyền cho phụ nữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a supporter of feminism a. of or relating to or advocating equal rights for women