Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fertility

/fə:'tiliti/ phổ biến #6103

Nghĩa thường dùng

Khả năng sinh sản cụm từ

“The study examined various factors that influence fertility, including age, lifestyle choices, and environmental impacts.”Nghiên cứu đã xem xét nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh sản, bao gồm tuổi tác, lựa chọn lối sống và tác động môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fertility

/fə:'tiliti/

danh từ

  • sự tốt, sự màu mỡ (đất)
  • có khả năng sinh sản
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being fertile; capable of producing offspring

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...