fertility
/fə:'tiliti/ phổ biến #6103
Nghĩa thường dùng
Khả năng sinh sản
cụm từ
“The study examined various factors that influence fertility, including age, lifestyle choices, and environmental impacts.”Nghiên cứu đã xem xét nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh sản, bao gồm tuổi tác, lựa chọn lối sống và tác động môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fertility
/fə:'tiliti/
danh từ
- sự tốt, sự màu mỡ (đất)
- có khả năng sinh sản
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being fertile; capable of producing offspring