fertilize
/'fə:tilaiz/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13459
“fertilizing” là hiện tại phân từ của fertilize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bón phân, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng
động từ
“Farmers fertilise their crops to improve yield.”Nông dân bón phân cho cây trồng để cải thiện năng suất.
Biến thể từ
fertilized quá khứ phân từ
fertilizes ngôi 3 số ít
fertilizing hiện tại phân từ
fertilized quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fertilize
/'fə:tilaiz/
ngoại động từ
- làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)
- (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide with fertilizers or add nutrients to v. make fertile or productive