Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fetish

/'fi:tiʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15974

Nghĩa thường dùng

ám ảnh danh từ

“He has a fetish for collecting stamps.”Anh ấy có sở thích ám ảnh trong việc sưu tầm tem.

Biến thể từ fetishes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fetish

/'fi:tiʃ/

danh từ

  • vật thần; vật thờ
  • điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng
    • to make a fetish of clothes: quá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of sexual desire in which gratification depends to an abnormal degree on some object or item of clothing or part of the body n. excessive or irrational devotion to some activity

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...