Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #12006

figurative

/'figjurətiv/

tính từ

  • bóng; bóng bảy
    • in a figurative sense: theo nghĩa bóng
    • a figurative style: lối văn bóng bảy
    • a figurative writer: nhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
  • biểu hiện, tượng trưng
  • tạo hình, bằng tranh ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. (used of the meanings of words or text) not literal; using figures of speech

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...