filibuster
/'filibʌstə/ GRECollins ★ phổ biến #14092
Nghĩa thường dùng
lối tranh luận kéo dài
danh từ
“A filibuster delayed the vote for days.”Tranh luận kéo dài đã trì hoãn cuộc bỏ phiếu nhiều ngày.
Biến thể từ
filibustering hiện tại phân từ
filibustered quá khứ
filibusters số nhiều
filibusters ngôi 3 số ít
filibustered quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
obstructiondelay tactic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
filibuster
/'filibʌstə/
danh từ
- bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện)
nội động từ
- đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a legislator who gives long speeches in an effort to delay or obstruct legislation that he (or she) opposes n. (law) a tactic for delaying or obstructing legislation by making long speeches v. obstruct deliberately by delaying