Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filibuster

/'filibʌstə/ GRECollins ★ phổ biến #14092

Nghĩa thường dùng

lối tranh luận kéo dài danh từ

“A filibuster delayed the vote for days.”Tranh luận kéo dài đã trì hoãn cuộc bỏ phiếu nhiều ngày.

Đồng nghĩa obstructiondelay tactic
Trái nghĩa clotureexpedite
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

filibuster

/'filibʌstə/

danh từ

  • bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện)

nội động từ

  • đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a legislator who gives long speeches in an effort to delay or obstruct legislation that he (or she) opposes n. (law) a tactic for delaying or obstructing legislation by making long speeches v. obstruct deliberately by delaying

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...