expedite
/'ekspidait/ TOEFL phổ biến #18829
Nghĩa thường dùng
đẩy nhanh; xử lý khẩn cấp
động từ
“We can expedite shipping for urgent orders.”Chúng tôi có thể đẩy nhanh vận chuyển cho đơn hàng gấp.
Biến thể từ
expediting hiện tại phân từ
expedited quá khứ
expedites ngôi 3 số ít
expedited quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expedite
/'ekspidait/
ngoại động từ
- xúc tiến
- thanh toán, giải quyết (công việc)
Định nghĩa tiếng Anh
v. speed up the progress of; facilitate v. process fast and efficiently