Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expedite

/'ekspidait/ TOEFL phổ biến #18829

Nghĩa thường dùng

đẩy nhanh; xử lý khẩn cấp động từ

“We can expedite shipping for urgent orders.”Chúng tôi có thể đẩy nhanh vận chuyển cho đơn hàng gấp.

Đồng nghĩa hastenacceleratespeed up
Trái nghĩa delayslow downimpede
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expedite

/'ekspidait/

ngoại động từ

  • xúc tiến
  • thanh toán, giải quyết (công việc)
Định nghĩa tiếng Anh

v. speed up the progress of; facilitate v. process fast and efficiently

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...