Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #6952

filing

//

  • sự đưa vào phiếu ghi tên, sự đưa vào bộ phận lưu trữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the entering of a legal document into the public record\nn. a fragment rubbed off by the use of a file\nn. the act of using a file (as in shaping or smoothing an object)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...