filmmakers
/ˈfɪlmˌmeɪkərz/
Nghĩa thường dùng
nhà làm phim
danh từ
“The filmmakers showcased cutting-edge laboratories where engineers were training humanoid robots to mimic human expressions and perform complex tasks.”Các nhà làm phim đã giới thiệu những phòng thí nghiệm tiên tiến nơi các kỹ sư đang đào tạo robot hình người để bắt chước biểu cảm của con người và thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.
Biến thể từ
filmed quá khứ
filmed quá khứ phân từ
filming hiện tại phân từ
filmmaker ngôi 3 số ít
filmmakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhà làm phim
- independent filmmakers: nhà làm phim độc lập
- documentary filmmakers: nhà làm phim tài liệu
- người sản xuất phim