Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filmmakers

/ˈfɪlmˌmeɪkərz/

Nghĩa thường dùng

nhà làm phim danh từ

“The filmmakers showcased cutting-edge laboratories where engineers were training humanoid robots to mimic human expressions and perform complex tasks.”Các nhà làm phim đã giới thiệu những phòng thí nghiệm tiên tiến nơi các kỹ sư đang đào tạo robot hình người để bắt chước biểu cảm của con người và thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà làm phim
    • independent filmmakers: nhà làm phim độc lập
    • documentary filmmakers: nhà làm phim tài liệu
  • người sản xuất phim
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...